Download và sử dụng CPUZ để kiểm tra cấu hình máy tính

CPU-Z là phần mềm chuyên dụng để rà soát chi tiết cấu hình của laptop 1 bí quyết hầu hết nhất. Trong bài viết này Dnanalytics sẽ hướng dẫn bạn phương pháp dùng phần mềm CPU-Z, giúp bạn  thể đọc được cấu hình chính xác, tiện lợi hơn trong việc nâng cấp phần cứng laptop.

Giới thiệu về CPUZ

CPU Z là phiên bản dành riêng và hỗ trợ mang các hệ thống máy tính sử dụng RAM 32G. Chương trình là một tổng thể gồm các Tab riêng biệt sở hữu những phần rà soát những thông số khác nhau.Mỗi khi những thành phần liên quan trong CPU được khởi động, chương trình sẽ tự động kiểm tra và quét đa số hệ thống máy tính, hiển thị những thông số can hệ trên giao diện chính dựa trên từng thẻ Tab, nhờ những tham số này mà bạn sở hữu thể biết được gần như hiệu suất hoạt động của máy tính.

Download CPU Z - Phần mềm Kiểm tra CPU

Download CPU Z – Phần mềm Kiểm tra CPU

DOWNLOAD PHẦN MỀM CPU Z LINK 1 HOẶC LINK 2

Các thành phần của CPUZ

Thẻ CPU.

Thẻ CPU này sẽ cung ứng cho người dùng các thông báo chi tiết nhất về CPU.

Trong đấy bạn để ý đến các mục sau:

Name: Tên của chip xử lý, ví dụ: Core hai Duo E6700, Core i3 320M…

Code name: Tên của kiến trúc CPU hay còn gọi là thế hệ của CPU, ví dụ: Wolfdale, Sandy Bridge, Ivy Bridge…

Packpagedòng chân cắm CPU hay socket, đây là thông số rất quan trọng lúc bạn muốn nâng cấp CPU của mình.

Specification: Tên hầu hết của CPU trên máy của bạn.

Core Speed: Đây là xung nhịp của CPU, hay thường được gọi là tốc độ của CPU.

Level haithông số về bộ nhớ đệm, tham số này càng cao thì CPU càng ít bị tình trạng nghẽn dữ liệu khi xử lý.

Cores và Threads: đây là số nhân và số luồng của CPU. Số này thường là số chẵn và còn được biết đến  cách thức gọi: CPU hai nhân, CPU 4 nhân, CPU 6 nhân…

Phần mềm hỗ trợ xem thông số máy tính - CPUZ

Phần mềm hỗ trợ xem thông số máy tính – CPUZ

Thẻ Caches.

Ở thẻ Caches này cho phép bạn kiểm tra bộ nhớ Cache của hệ thống về dung lượng và cấp độ, thuộc tính

L1D- CacheL1 I-CacheL2 CacheL3 Cache: băng thông L1, L2, L3 của CPU, trong đấy bộ nhớ Cache L2, L3 càng lớn thì CPU hoạt động càng nhanh.

Thẻ Mainboard.

Thẻ này cung cấp thông tin về Mainboard của laptop.

Bạn để ý tới những thông báo sau:

Manufacturer: Là tên dịch vụ ra mainboard, ví dụ: Gigabyte, Asus, Foxconn, HP…

Model: là tên loại mainboard, ví dụ: G41MDV, 82F2… thông tin này khá quan yếu trong giai đoạn tìm kiếm driver mà chẳng hề mở máy để xem trực tiếp.

Chipsetthông báo về chipset trên main, ví dụ: 945, G31, H61…

BIOS: Hiển thị những thông tin về hãng cung ứng, phiên bản và ngày ra phiên bản hiện giờ đang sử dụng của BIOS.

Graphic Interface: Là thông báo về khe cắm card đồ họa trên mainboard, nhiều nhất ngày nay chỉ  2 chuẩn là AGP và PCI-Express.

Thẻ Memory.

Thẻ này sử dụng để xem thông tin về bộ nhớ RAM.

Bạn chỉ cần quan tâm các tham số sau:

Typechiếc RAM hay đời RAM máy đang sử dụng, ví dụ: DDR, DDR2, DDR3…

Size: Tổng dung lượng RAM đang sử dụng trên máy tính của bạn.

Channel: Số lượng RAM cắm trên máy sở hữu thể là Single (một RAM) hoặc Dual (2 RAM) hoặc Triple (3 RAM).

DRAM Frequency: Là tốc độ chuẩn của RAM, các loại RAM DDR, DDR2, DDR3, DDR4 thì lấy thông số DRAM Frequency nhân 2, kết quả ra tốc độ Bus của RAM.

Các thông tin trong thẻ Memory của CPUZ

Các thông tin trong thẻ Memory của CPUZ

Thẻ SPD.

Thẻ này phân phối thông tin về số lượng khe cắm RAM và tham số của RAM.

Bạn cần để ý những tham số sau đây:

Slot #: Đây là phần hiển thị số lượng khe cắm RAM, số slot càng nhiều thì bạn càng mang phổ biến khe cắm. thường nhật là hai hoặc 4 khe cắm, tương ứng mang Slot #1 -> Slot #4. Mỗi lúc sổ xuống chọn 1 slot, phần thông báo sẽ đổi thay tương ứng mang thanh RAM đang cắm ở khe đấy.

Module Size: Dung lượng RAM ở khe cắm đang xem. công ty là MB (1GB = 1024MB).

Max Bandwidth: Tốc độ băng thông tối đa, đây thực tiễn là tham số về bus RAM. Bạn chỉ cần đem nhân phần xung nhịp nằm trong dấu ngoắc đơn cho hai, sẽ ra Bus của RAM ngày nay.

Manufacturer: Tên hãng cung ứng RAM.

Thẻ Graphics.

Sử dụng để xem thông báo về card đồ họa của laptop.

Bạn quan tâm những mục sau:

Display Device Selectiongiả dụ sở hữu phổ thông card màn hình, phần này sẽ sáng lên và bạn chọn card tương ứng. nếu như chỉ sở hữu 1 card, phần này sẽ mờ đi.

Name: Tên của hãng cung ứng chip đồ họa.

Size: Dung lượng của card đồ họa (đơn vị MB).

Type: Kiểu xử lý, thông số này càng cao thì card màn hình của bạn càng cao cấp và xử lý đồ họa tốt hơn.

Thẻ About.

Thẻ này ko quan yếu lắm chỉ để hiển thị thông báo về số hiệu phiên bản đang dùng của phần mềm, đôi khi bạn nên download về bản mới nhất để  thể rà soát xác thực hơn.

ngoài ra ở phần Tools sẽ cho phép bạn xuất hồ hết cấu hình ra file text (TXT) hoặc file dạng webpage (HTML).

Các thông tin về bộ xử lý đồ họa trong thẻ Graphics của CPUZ

Các thông tin về bộ xử lý đồ họa trong thẻ Graphics của CPUZ

Nếu các bạn quan tâm về phần mềm này hãy download CPUZ tại trang của chúng tôi về cài đặt và sử dụng nhé.

Leave a Reply

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud
cccccccccccccccccccc